merchandise
/ˈmɚtʃənˌdaɪz/danh từ
- Hàng hoá.
động từ
- Buôn bán.
Danh từ
- (không đếm được) Hàng hóa đang hoặc đã được chào bán hoặc dự định bán.(uncountable) Goods which are or were offered or intended for sale.Good business depends on having good merchandise.Kinh doanh tốt phụ thuộc vào việc có hàng hóa tốt.
- (không đếm được) Hàng hóa thương mại được kết nối (được gắn nhãn hiệu) với một thực thể như một đội, ban nhạc, công ty, tổ chức từ thiện, tác phẩm hư cấu, lễ hội hoặc meme. (Thường được rút ngắn thành hàng hóa.)(uncountable) Commercial goods connected (branded) with an entity such as a team, band, company, charity, work of fiction, festival, or meme. (Commonly shortened to merch.)
- (đếm được, cổ xưa) Hàng hóa được rao bán; một mặt hàng thương mại; một loại hàng hóa.(countable, archaic) A commodity offered for sale; an article of commerce; a kind of merchandise.
- (không đếm được, cổ) Hành động hoặc hoạt động kinh doanh buôn bán; buôn bán; giao thông.(uncountable, archaic) The act or business of trading; trade; traffic.
Động từ
- (nội động từ, cổ xưa) Tham gia buôn bán; để tiếp tục buôn bán.(intransitive, archaic) To engage in trade; to carry on commerce.
- (nội động học) Tham gia vào việc khuyến mãi việc bán hàng hóa tại cửa hàng, như bằng cách trưng bày và sắp xếp hàng hóa.(intransitive) To engage in in-store promotion of the sale of goods, as by display and arrangement of goods.He started his career merchandising in a small clothing store chain.Anh bắt đầu sự nghiệp buôn bán ở một chuỗi cửa hàng quần áo nhỏ.
- (thông tục, cổ xưa) Tham gia vào việc buôn bán.(transitive, archaic) To engage in the trade of.
- (chuyển tiếp) Tham gia vào việc khuyến mãi việc bán hàng tại cửa hàng.(transitive) To engage in in-store promotion of the sale of.He got hired to merchandise some new sporting goods lines.Anh ấy được thuê để kinh doanh một số dòng sản phẩm thể thao mới.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “merchandise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish