mimic
/ˈmɪmɪk/tính từ
- Bắt chước.
danh từ
- Người có tài bắt chước.
động từ
- Nhại (ai).
- Bắt chước.
- Giống hệt (vật gì).
Động từ
- (thông tục) Bắt chước, đặc biệt là để chế nhạo.(transitive) To imitate, especially in order to ridicule.
- (sinh học, ngoại động) Mang hình dáng của người khác để bảo vệ hoặc ngụy trang.(biology, transitive) To take on the appearance of another, for protection or camouflage.
Danh từ
- Người hay bắt chước; đặc biệt là:A person who practices mimicry; especially:Từ đồng nghĩa:mimicker
- Một thực thể bắt chước một thực thể khác, chẳng hạn như một căn bệnh giống với một căn bệnh khác về các dấu hiệu và triệu chứng; nhìn thấy kẻ bắt chước vĩ đại.An entity that mimics another entity, such as a disease that resembles another disease in its signs and symptoms; see the great imitator.Từ đồng nghĩa:mimicker
- Một sự bắt chước.An imitation.Từ đồng nghĩa:mimicker
- (trò chơi giả tưởng, nhập vai) Một con quái vật hư cấu có thể cải trang thành một vật thể vô tri, thường là một rương kho báu, thường với mục đích dụ các nhà thám hiểm vào bẫy.(fantasy, roleplaying games) A fictional monster able to disguise itself as an inanimate object, commonly a treasure chest, often with the intent of luring adventurers into a trap.Từ đồng nghĩa:mimicker
Tính từ
- Liên quan đến bắt chước; bắt chước.Pertaining to mimicry; imitative.
- Giả vờ, giả vờ.Mock, pretended.
- (khoáng vật học) Mô phỏng; đặc trưng bởi sự tương đồng với các hình thức khác; áp dụng cho các tinh thể mà bằng cách kết đôi giống với các dạng đơn giản có mức độ đối xứng cao hơn.(mineralogy) Imitative; characterized by resemblance to other forms; applied to crystals which by twinning resemble simple forms of a higher grade of symmetry.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mimic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish