minded
/ˈmaɪndɪd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mind
tính từ
- Thích, sãn lòng, vui lòng.
Tính từ
- (kết hợp, thường có dấu gạch nối) Có hoặc thể hiện một tâm trí thuộc loại, tính chất hoặc khuynh hướng đã nêu.(in combination, usually hyphenated) Having or exemplifying a mind of the stated type, nature or inclination.a fair-minded decision by a traditionally minded Pope.một quyết định công bằng của một vị Giáo hoàng có tư tưởng truyền thống.
- Có sở thích làm việc gì đó; có khả năng hoặc khuynh hướng thực hiện một hành động.Having a preference for doing something; having a likelihood, or disposition to carry out an act.I am minded to refuse the request.Tôi quyết tâm từ chối yêu cầu.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tâm trísimple past and past participle of mind
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “minded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish