mindful

/ˈmaɪndfəl/
tính từ
  • Chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới.
Tính từ
  1. nhận thức được (về một cái gì đó); chu đáo, chú ý.
    aware (of something); attentive, heedful.
  2. Của hoặc liên quan đến chánh niệm; duy trì sự chú ý tổng thể vào nội dung tâm trí của chính mình trong thời điểm hiện tại.
    Of or pertaining to mindfulness; sustaining meta-attention of the contents of one's own mind in the present moment.
    I think being mindful may help you to appreciate life more.
    Tôi nghĩ chánh niệm có thể giúp bạn trân trọng cuộc sống hơn.
  3. (lỗi thời) Có khuynh hướng (làm điều gì đó).
    (obsolete) Inclined (to do something).
Danh từ
  1. Nhiều nhất có thể được giữ trong tâm trí của một người tại một thời điểm.
    As much as can be held in one's mind at a time.
🎬 Nghe “mindful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish