moment

/ˈmoʊmənt/
danh từ
  • Chốc, lúc, lát.
  • Tầm quan trọng, tính trọng yếu.
  • , (vật lý) Mômen.
Danh từ
  1. Một điểm cụ thể, hoặc khu vực tương đối nhỏ.
    A particular point, or relatively small region.
  2. Một khoảng thời gian ngắn ngủi, không xác định.
    A brief, unspecified amount of time.
    Wait a moment, while I lock the front door.
    Đợi một chút, trong khi tôi khóa cửa trước.
    Từ đồng nghĩa:stoundinstanttrice
  3. (nghĩa bóng) Trọng lượng hoặc tầm quan trọng.
    (figurative) Weight or importance.
  4. (vật lý, cơ học) Ellips mô men lực.
    (physics, mechanics) Ellipsis of moment of force.
    Từ đồng nghĩa:torque
🎬 Nghe “moment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish