mort

/ˈmȯrt/
danh từ
  • Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.
  • Số lượng lớn.
  • Người đàn bà, cô gái.
  • Cá hồi ba tuổi.
Danh từ
  1. Cái chết; đặc biệt là cái chết của trò chơi trong săn bắn.
    Death; especially, the death of game in hunting.
  2. Một nốt nhạc vang lên khi một con nai chết.
    A note sounded on a horn at the death of a deer.
  3. (Anh, Scotland, phương ngữ) Da cừu hoặc cừu non chết vì bệnh tật.
    (UK, Scotland, dialect) The skin of a sheep or lamb that has died of disease.
  4. (trò chơi bài) Các loại bài huýt sáo giả dành cho ba người chơi.
    (card games) A variety of dummy whist for three players.
🎬 Nghe “mort” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish