municipal
/mjuˈnɪsəpəl/tính từ
- Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến một đô thị (thành phố hoặc một công ty có quyền quản lý chính quyền địa phương).Of or pertaining to a municipality (a city or a corporation having the right of administering local government).Từ đồng nghĩa:civic
- Thuộc hoặc liên quan đến công việc nội bộ của một quốc gia.Of or pertaining to the internal affairs of a nation.Từ đồng nghĩa:civic
Danh từ
- (tài chính) Một công cụ tài chính do chính quyền thành phố phát hành.(finance) A financial instrument issued by a municipality.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “municipal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish