municipal

/mjuˈnɪsəpəl/
tính từ
  • Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến một đô thị (thành phố hoặc một công ty có quyền quản lý chính quyền địa phương).
    Of or pertaining to a municipality (a city or a corporation having the right of administering local government).
    Từ đồng nghĩa:civic
  2. Thuộc hoặc liên quan đến công việc nội bộ của một quốc gia.
    Of or pertaining to the internal affairs of a nation.
    Từ đồng nghĩa:civic
Danh từ
  1. (tài chính) Một công cụ tài chính do chính quyền thành phố phát hành.
    (finance) A financial instrument issued by a municipality.
🎬 Nghe “municipal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish