myth

/ˈmɪθ/
danh từ
  • Thần thoại.
  • Chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng.
Danh từ
  1. Một câu chuyện truyền thống thể hiện niềm tin liên quan đến một số sự kiện hoặc hiện tượng kinh nghiệm và trong đó các sức mạnh của tự nhiên và tâm hồn thường được nhân cách hóa; một câu chuyện thiêng liêng liên quan đến một vị thần, một anh hùng, nguồn gốc của thế giới hoặc của một dân tộc, v.v.
    A traditional story which embodies a belief regarding some fact or phenomenon of experience, and in which often the forces of nature and of the soul are personified; a sacred narrative regarding a god, a hero, the origin of the world or of a people, etc.
  2. (không đếm được) Những câu chuyện như vậy là một thể loại.
    (uncountable) Such stories as a genre.
    Myth was the product of man's emotion and imagination, acted upon by his surroundings. (E. Clodd, Myths & Dreams (1885), 7, cited after OED)
    Huyền thoại là sản phẩm của cảm xúc và trí tưởng tượng của con người, được tác động bởi môi trường xung quanh. (E. Clodd, Myths & Dreams (1885), 7, trích dẫn sau OED)
  3. Một niềm tin phổ biến nhưng sai lầm, một quan niệm sai lầm phổ biến; một người hoặc vật hư cấu hoặc tưởng tượng; một quan niệm phổ biến về một người hoặc sự kiện có thật nhằm phóng đại hoặc lý tưởng hóa hiện thực.
    A commonly-held but false belief, a common misconception; a fictitious or imaginary person or thing; a popular conception about a real person or event which exaggerates or idealizes reality.
    Scientists debunk the myth that gum stays in the human stomach for seven years.
    Các nhà khoa học đã bác bỏ quan niệm cho rằng kẹo cao su tồn tại trong dạ dày con người tới 7 năm.
    Từ đồng nghĩa:misconception
  4. Một người hoặc vật được tôn sùng hoặc ngưỡng mộ quá mức hoặc gần như tôn giáo dựa trên truyền thuyết phổ biến
    A person or thing held in excessive or quasi-religious awe or admiration based on popular legend
    Father Flanagan was legendary, his institution an American myth. (Tucson (Arizona) Citizen, 20 September 1979, 5A/3, cited after OED)
    Cha Flanagan là huyền thoại, tổ chức của ông là huyền thoại của nước Mỹ. (Tucson (Arizona) Citizen, ngày 20 tháng 9 năm 1979, 5A/3, trích dẫn sau OED)

Chưa có góp ý cho “myth”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “myth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish