necessarily

/ˌnɛsəˈserəli/
phó từ
  • tất yếu, nhất thiết
Trạng từ
  1. Không thể tránh khỏi; của sự cần thiết.
    Inevitably; of necessity.
    It is not necessarily true that children get their morals from their parents.
    Không nhất thiết con cái có được đạo đức từ cha mẹ.
    Từ đồng nghĩa:needs
🎬 Nghe “necessarily” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish