nosely
Tính từ
- (không chuẩn) Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của mũi hoặc mũi, mũi; tọc mạch.(nonstandard) Of, relating to, or characteristic of the nose or noses, nasal; nosey.
Trạng từ
- (không chuẩn) Một cách tọc mạch hoặc mũi nhọn; bằng mũi.(nonstandard) In a nosey or nasal manner; nasally.May I ask Brother Elmer Hayden where he gets that stuff that so nosely blooms.Tôi có thể hỏi Anh Elmer Hayden anh ấy lấy cái thứ nở hoa đẹp đẽ đó ở đâu không.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nosely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish