nosely

Tính từ
  1. (không chuẩn) Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của mũi hoặc mũi, mũi; tọc mạch.
    (nonstandard) Of, relating to, or characteristic of the nose or noses, nasal; nosey.
Trạng từ
  1. (không chuẩn) Một cách tọc mạch hoặc mũi nhọn; bằng mũi.
    (nonstandard) In a nosey or nasal manner; nasally.
    May I ask Brother Elmer Hayden where he gets that stuff that so nosely blooms.
    Tôi có thể hỏi Anh Elmer Hayden anh ấy lấy cái thứ nở hoa đẹp đẽ đó ở đâu không.
🎬 Nghe “nosely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish