nosey

/ˈnō-zē/
tính từ
  • Có mũi to.
  • Thành mũi (đối với mùi thối).
  • Có mùi hôi thối.
  • Ngát, thơm (trà).
  • Hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác.
Tính từ
  1. Cách viết khác của tọc mạch.
    Alternative spelling of nosy.
Danh từ
  1. Cách viết khác của tọc mạch.
    Alternative spelling of nosy.
Động từ
  1. Cách viết khác của tọc mạch.
    Alternative spelling of nosy.
🎬 Nghe “nosey” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish