obtain
/əbˈteɪn/động từ
- Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.
- Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.
Động từ
- (thông tục) Nắm lấy; giành được quyền sở hữu, mua được; để có được, trong bất kỳ cách nào.(transitive) To get hold of; to gain possession of, to procure; to acquire, in any way.obtain permissionxin phépTừ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
- (intransitive, obsolete) To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached.(intransitive, obsolete) To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached.Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
- (nội động từ, lỗi thời) Thắng, thắng lợi; để thành công.(intransitive, obsolete) To prevail, be victorious; to succeed.Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Giữ; để giữ, sở hữu hoặc chiếm giữ.(transitive, obsolete) To hold; to keep, possess or occupy.Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “obtain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish