obtain

/əbˈteɪn/
động từ
  • Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.
  • Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.
Động từ
  1. (thông tục) Nắm lấy; giành được quyền sở hữu, mua được; để có được, trong bất kỳ cách nào.
    (transitive) To get hold of; to gain possession of, to procure; to acquire, in any way.
    obtain permission
    xin phép
    Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
  2. (intransitive, obsolete) To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached.
    (intransitive, obsolete) To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached.
    Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
  3. (nội động từ, lỗi thời) Thắng, thắng lợi; để thành công.
    (intransitive, obsolete) To prevail, be victorious; to succeed.
    Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Giữ; để giữ, sở hữu hoặc chiếm giữ.
    (transitive, obsolete) To hold; to keep, possess or occupy.
    Từ đồng nghĩa:getgainacquireattainprocure
🎬 Nghe “obtain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish