onset

/ˈɑːnˌsɛt/
danh từ
  • Sự tấn công, sự công kích.
  • Lúc bắt đầu.
Danh từ
  1. (y học) Giai đoạn đầu của một căn bệnh hoặc tình trạng, trong đó các triệu chứng lần đầu tiên trở nên rõ ràng.
    (medicine) The initial phase of a disease or condition, in which symptoms first become apparent.
    the onset of schizophrenia
    sự khởi đầu của bệnh tâm thần phân liệt
  2. (âm vị học) Phần đầu của âm tiết, đứng trước hạt nhân âm tiết.
    (phonology) The initial portion of a syllable, preceding the syllable nucleus.
  3. (Âm học) Sự bắt đầu của một nốt nhạc hoặc âm thanh khác, trong đó biên độ tăng từ 0 đến đỉnh ban đầu.
    (acoustics) The beginning of a musical note or other sound, in which the amplitude rises from zero to an initial peak.
  4. Một bối cảnh về; một sự khởi đầu.
    A setting about; a beginning.
    the onset of puberty
    sự khởi đầu của tuổi dậy thì
    Từ đồng nghĩa:startbeginningbirthfontfount
Động từ
  1. (từ cũ) Tấn công; để bắt đầu.
    (obsolete) To assault; to set upon.
  2. (lỗi thời) Bắt đầu; để bắt đầu.
    (obsolete) To set about; to begin.
🎬 Nghe “onset” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish