oose
/uːs/Danh từ
- (Scotland) Lông tơ, đặc biệt từ nguồn vải dệt như bông hoặc len.(Scotland) Fluff, particularly from a textile source such as cotton or wool.But I found how I could read in the bedroom and not lie on the bed. It was a wee place down between my bed and the wall where the door was. The bed was pressed against the wall but ye could just squash down and under. My da kept all suitcases under my bed but I shifted them the gether and it was easy to squash in. But when I came out it was all fluff and oose stuff down my pyjamas. My maw was shouNhưng tôi đã tìm ra cách để đọc sách trong phòng ngủ mà không phải nằm trên giường. Đó là một nơi nhỏ bé giữa giường của tôi và bức tường nơi có cánh cửa. Chiếc giường được ép vào tường nhưng bạn chỉ có thể nằm xuống. Bố tôi để tất cả va-li dưới gầm giường nhưng tôi đã chuyển chúng sang một bên và rất dễ nhét vào. Nhưng khi tôi bước ra thì tất cả chỉ là lông tơ và những thứ vớ vẩn trong bộ đồ ngủ của tôi. Maw của tôi là bạn
- (Mỹ) Từ đồng nghĩa của yucca.(US) Synonym of yucca.Từ đồng nghĩa:yucca
Động từ
- Hình thức cổ xưa của chất rỉ.Archaic form of ooze.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “oose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish