origin

/ˈorəʤən/
danh từ
  • Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.
  • Dòng dõi.
Danh từ
  1. Sự khởi đầu của một cái gì đó.
    The beginning of something.
    place of origin
    nơi xuất xứ
    Từ đồng nghĩa:beginning
  2. Nguồn của một dòng sông, thông tin, hàng hóa, v.v.
    The source of a river, information, goods, etc.
    Từ đồng nghĩa:source
  3. (toán học) Điểm giao nhau của các trục của hệ tọa độ.
    (mathematics) The point at which the axes of a coordinate system intersect.
    Từ đồng nghĩa:zero vector
  4. (Giải phẫu) Đầu gần nhất của cơ bám vào xương và sẽ không bị dịch chuyển bởi tác động của cơ đó.
    (anatomy) The proximal end of attachment of a muscle to a bone that will not be moved by the action of that muscle.
    Từ đồng nghĩa:beginning
🎬 Nghe “origin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish