outtake

/ˈaʊtˌteɪk/
Danh từ
  1. Một phần của bản ghi âm không có trong phiên bản cuối cùng của phim hoặc album nhạc, thường là do nó có lỗi.
    A portion of a recording (a take) that is not included in the final version of a film or a musical album, often because it contains a mistake.
    The DVD for that movie has ten minutes' worth of outtakes.
    Đĩa DVD của bộ phim đó có thời lượng 10 phút.
  2. Phiên bản hoàn chỉnh của bản ghi âm hoặc phim bị loại bỏ để nhường chỗ cho phiên bản khác sẽ bị từ chối.
    A complete version of a recording or film that is dropped in favour of another version, reject.
  3. Có lỗ xả ra ngoài; một lỗ thông hơi.
    An opening for outward discharge; a vent.
Động từ
  1. (Động) Lấy ra, gỡ ra.
    (transitive) To take out, remove.
  2. (lỗi thời) Để ngoại trừ.
    (obsolete) To except.
Giới từ
  1. (cổ) ngoại trừ; bên cạnh đó.
    (archaic) except; besides.
    this is for everyone outtake my wife
    điều này là dành cho tất cả mọi người, hãy vượt qua vợ tôi
    Từ đồng nghĩa:barringexcept forsavesave for
🎬 Nghe “outtake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish