overside

/ˌəʊvə(r)ˈsaɪd/
tính từ
  • Về một mạn (tàu).
  • Ở mặt bên kia (đĩa hát... )['ouvəsaid].
danh từ
  • Mặt bên kia (đĩa hát).
Tính từ
  1. Nằm hoặc bố trí ở bên cạnh, đặc biệt là của một con tàu.
    Located or positioned over the side, especially of a ship.
    overside cargo
    hàng hóa bên ngoài
  2. Ở phía đối diện.
    On the opposite side.
Trạng từ
  1. Ở bên cạnh.
    Over the side.
    The cargo was dumped overside by the crew.
    Hàng hóa bị thủy thủ đoàn đổ sang bên kia.
Danh từ
  1. Mặt hướng lên trên hoặc ở vị trí phía trên; mặt trên; bề mặt.
    The side facing up or positioned above; the topside; surface.
    […] that is, glued to the underside of one card and the overside of the next, thus keeping their edges close and parallel to each other, […]
    […] tức là được dán vào mặt dưới của một thẻ và mặt trên của thẻ tiếp theo, do đó giữ cho các cạnh của chúng gần nhau và song song với nhau, […]
  2. Mặt trái hoặc ngược lại.
    The reverse or opposite side.
    the overside of the record
    bên ngoài hồ sơ
🎬 Nghe “overside” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish