overrun

/ˌoʊvɚˈrʌn/
danh từ
  • Sự lan tràn, sự tràn ra.
  • Sự vượt quá, sự chạy vượt.
  • Số lượng (in... ) thừa[, ouvə'rʌn].
động từ
  • Tràn qua, lan qua.
  • Tàn phá, giày xéo.
  • Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).
  • In quá nhiều bản của (báo, sách... ), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất).
Động từ
  1. (thông tục) Đánh bại kẻ thù và xâm chiếm với số lượng lớn, chiếm giữ chắc chắn vị trí của kẻ thù.
    (transitive) To defeat an enemy and invade in great numbers, seizing the enemy positions conclusively.
  2. (Động) Tràn ngập, tràn qua, tràn qua.
    (transitive) To infest, swarm over, flow over.
    The vine overran its trellis; the field is overrun with weeds.
    Cây nho vượt qua lưới mắt cáo của nó; cánh đồng tràn ngập cỏ dại.
  3. (thông tục) Chạy qua; để chạy xa hơn.
    (transitive) To run past; to run beyond.
    The athlete overran the finish line and kept going.
    Vận động viên vượt qua vạch đích và tiếp tục đi tiếp.
  4. (Nội động) Tiếp tục quá lâu.
    (intransitive) To continue for too long.
    The performance overran by ten minutes, which caused some people to miss their bus home.
    Buổi biểu diễn kéo dài hơn 10 phút khiến một số người bị lỡ xe buýt về nhà.
    Từ đồng nghĩa:run over
Danh từ
  1. Một trường hợp chạy quá mức.
    An instance of overrunning.
  2. Số lượng mà một cái gì đó vượt qua.
    The amount by which something overruns.
    At least this year's overrun isn't as unmanageable as last year!
    Ít nhất thì việc vượt mức năm nay không đến mức khó quản lý như năm ngoái!
  3. (hàng không) Khu vực địa hình phía ngoài cuối đường băng được giữ bằng phẳng và không bị cản trở để cho phép máy bay chạy ra khỏi cuối đường băng dừng lại an toàn.
    (aviation) An area of terrain beyond the end of a runway that is kept flat and unobstructed to allow an aircraft that runs off the end of the runway to stop safely.
    The runway has 7,000 feet of paved surface, plus a 2,000-foot grass overrun.
    Đường băng có bề mặt trải nhựa dài 7.000 feet, cộng với thảm cỏ dài 2.000 feet.
    Từ đồng nghĩa:runway safety areastopway
  4. (món ăn) Không khí được đánh thành món tráng miệng đông lạnh để dễ phục vụ và ăn hơn.
    (food) Air that is whipped into a frozen dessert to make it easier to serve and eat.
🎬 Nghe “overrun” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish