oversize
/ˌoʊvɚˈsaɪz/danh từ
- Vật ngoại khổ.
- Vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số).
tính từ
- Quá khổ, ngoại khổ.
- Trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ... ).
Tính từ
Động từ
- (Động) Vượt quá kích thước.(transitive) To exceed in size.
- (ngoại động) Làm cho lớn hơn, hoặc quá lớn.(transitive) To make larger, or too large.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Dùng để che phủ bằng kích thước hoặc chất keo.(transitive, obsolete) To cover with size or gluey matter.
Danh từ
- (ô tô) Kích thước lỗ khoan của động cơ tăng lên khi nó được khoan lại.(automotive) The increased size of the bore of an engine when it is rebored.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “oversize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish