oversize

/ˌoʊvɚˈsaɪz/
danh từ
  • Vật ngoại khổ.
  • Vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số).
tính từ
  • Quá khổ, ngoại khổ.
  • Trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ... ).
Tính từ
  1. Lớn hơn bình thường.
    Larger than normal.
    Từ đồng nghĩa:oversized
  2. Quá lớn.
    Excessively large.
    Từ đồng nghĩa:oversized
Động từ
  1. (Động) Vượt quá kích thước.
    (transitive) To exceed in size.
  2. (ngoại động) Làm cho lớn hơn, hoặc quá lớn.
    (transitive) To make larger, or too large.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Dùng để che phủ bằng kích thước hoặc chất keo.
    (transitive, obsolete) To cover with size or gluey matter.
Danh từ
  1. (ô tô) Kích thước lỗ khoan của động cơ tăng lên khi nó được khoan lại.
    (automotive) The increased size of the bore of an engine when it is rebored.
🎬 Nghe “oversize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish