overstep

/ˌoʊvɚˈstɛp/
động từ
  • Đi quá (giới hạn, hạn định... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Động từ
  1. (ngoại động) Đi quá xa (giới hạn); đặc biệt là vượt qua các ranh giới hoặc vượt quá các chuẩn mực hoặc quy ước.
    (transitive) To go too far beyond (a limit); especially, to cross boundaries or exceed norms or conventions.
    That color scheme really oversteps the bounds of good taste.
    Cách phối màu đó thực sự vượt quá giới hạn của gu thẩm mỹ tốt.
    Từ đồng nghĩa:transgressoutstep
  2. Bước một bước mà chân chạm đất quá xa về phía trước.
    To take a step in which the foot touches ground too far forward.
  3. Di chuyển với dáng đi sao cho bàn chân sau chạm đất về phía trước điểm mà bàn chân trước chạm đất.
    To move with a gait such that the hind foot touches the ground forward of the point where the front foot touches the ground.
    For quotations using this term, see Citations:overstep.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:overstep.
Danh từ
  1. Là dáng đi trong đó bàn chân sau chạm đất ở phía trước nơi bàn chân trước chạm đất.
    A gait in which the hind foot touches ground in front of where the front foot touches the ground.
  2. Một phong trào trong đó một người vượt qua.
    A movement in which one oversteps.
  3. Một quyết định hoặc hành động đi quá xa.
    A decision or action that goes too far.
🎬 Nghe “overstep” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish