palpate
/ˈpælˌpeɪt/động từ
- Sờ nắn (khi khám bệnh).
Động từ
- Để kiểm tra hoặc khám phá thông qua xúc giác, đặc biệt là (y học) liên quan đến một khu vực hoặc cơ quan của cơ thể con người.To examine or otherwise explore through touch, particularly (medicine) in reference to an area or organ of the human body.I palpated his expired heart.Tôi sờ nắn trái tim đã hết hạn của anh ấy.Từ đồng nghĩa:touch
Tính từ
- Của sờ nắn, hoặc có sờ nắn.Of palp, or having palp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “palpate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish