parlance

/ˈpɑɚləns/
danh từ
  • Cách nói.
Danh từ
  1. Một cách nói, một cách dùng từ nào đó; đặc biệt là liên quan đến một công việc hoặc sở thích cụ thể.
    A certain way of speaking, of using words; especially that associated with a particular job or interest.
    Từ đồng nghĩa:jargon
  2. Nói một cách ngắn gọn, chất lượng của việc được từ vựng hóa; đặc biệt là biệt ngữ hoặc tiếng lóng.
    Of a word, the quality of being lexicalized; especially as jargon or slang.
    Từ đồng nghĩa:jargon
  3. (cổ, hiếm) Diễn thuyết, thảo luận, tranh luận.
    (archaic, rare) Speech, discussion or debate.
    Từ đồng nghĩa:jargon
🎬 Nghe “parlance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish