path

/pæθ/
danh từ
  • Đường mòn, đường nhỏ.
  • Con đường, đường đi, đường lối.
Danh từ
  1. Đường dành cho người đi bộ sử dụng hoặc sử dụng.
    A trail for the use of, or worn by, pedestrians.
    Từ đồng nghĩa:tracktrail
  2. Một khóa học đã thực hiện.
    A course taken.
    the path of a meteor, of a caravan, or of a storm
    đường đi của một thiên thạch, một đoàn lữ hành hoặc một cơn bão
    Từ đồng nghĩa:tracktrail
  3. Một khóa học hoặc lộ trình ẩn dụ; tiến triển.
    A metaphorical course or route; progress.
    Từ đồng nghĩa:tracktrail
  4. Một phương pháp hoặc hướng tiến hành.
    A method or direction of proceeding.
    Từ đồng nghĩa:tracktrail
Động từ
  1. (ngoại động) Tạo đường đi vào, đi vào (cái gì đó), hoặc cho (ai đó).
    (transitive) To make a path in, or on (something), or for (someone).
  2. (máy tính, nội động) Để điều hướng qua cây thư mục hệ thống tệp (đến tệp hoặc thư mục mong muốn).
    (computing, intransitive) To navigate through a file system directory tree (to a desired file or folder).
    Next, you need to path to the location of the executable and run it from there.
    Tiếp theo, bạn cần tìm đường dẫn đến vị trí của tệp thực thi và chạy nó từ đó.
  3. (trò chơi điện tử, nội động từ) Tìm đường.
    (video games, intransitive) To pathfind.
🎬 Nghe “path” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish