pathetic

/pəˈθɛtɪk/
tính từ
  • Cảm động, lâm ly, thống thiết.
Tính từ
  1. Khơi dậy sự thương hại, cảm thông hoặc từ bi; những mầm bệnh thú vị.
    Arousing pity, sympathy, or compassion; exciting pathos.
    The child’s pathetic pleas for forgiveness stirred the young man’s heart.
    Lời cầu xin tha thứ thảm hại của đứa trẻ đã làm lay động trái tim chàng trai trẻ.
  2. Khơi dậy sự khinh miệt hoặc khinh miệt, thường là do sự kém cỏi khốn khổ.
    Arousing scorn or contempt, often due to miserable inadequacy.
    You can't even run two miles? That’s pathetic.
    Bạn thậm chí không thể chạy hai dặm? Thật là thảm hại.
  3. (lỗi thời) Bày tỏ hoặc thể hiện sự tức giận; say đắm.
    (obsolete) Expressing or showing anger; passionate.
  4. (Giải phẫu) Trochlear.
    (anatomy) Trochlear.
🎬 Nghe “pathetic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish