penitent
/ˈpɛnətənt/tính từ
- Ăn năn, hối lỗi; sám hối.
danh từ
- Người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối.
Tính từ
- Cảm thấy đau đớn hay buồn phiền vì tội lỗi hoặc sự xúc phạm của mình; cảm thấy tội lỗi chân thành.Feeling pain or sorrow on account of one's sins or offenses; feeling sincere guilt.
- Đang sám hối.Doing penance.
Danh từ
- Người ăn năn tội lỗi; một người đau buồn vì sự vi phạm của họ.One who repents of sin; one sorrowful on account of their transgressions.
- Một người bị giáo hội khiển trách nhưng vẫn chịu sám hối; một người đang sám hối.One under church censure, but admitted to penance; one undergoing penance.
- Một dưới sự hướng dẫn của một cha giải tội.One under the direction of a confessor.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “penitent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish