pessimistic

/ˌpɛsəˈmɪstɪk/
tính từ
  • Bi quan, yếm thế.
Tính từ
  1. Được đánh dấu bằng sự bi quan và ít hy vọng; mong đợi điều tồi tệ nhất.
    Marked by pessimism and little hopefulness; expecting the worst.
    a pessimistic view of the future
    một cái nhìn bi quan về tương lai
  2. Liên quan đến tình huống xấu nhất.
    Pertaining to the worst-case scenario.
    a pessimistic estimate
    một ước tính bi quan
  3. (máy tính) Loại bỏ các khóa độc quyền trên dữ liệu để ngăn xung đột với các quy trình khác có thể sửa đổi dữ liệu đó.
    (computing) Taking out exclusive locks on data to prevent conflicts with other processes that might modify it.
    pessimistic concurrency; pessimistic locking
    đồng thời bi quan; khóa bi quan
🎬 Nghe “pessimistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish