petal

/ˈpɛtl̟/
danh từ
  • Cánh hoa.
Danh từ
  1. (Thực vật học) Một trong những bộ phận cấu thành nên tràng hoa. Nó đặc biệt áp dụng, nhưng không nhất thiết chỉ, khi tràng hoa bao gồm các phần riêng biệt, tức là khi các cánh hoa không hợp nhất với nhau. Cánh hoa thường có màu sắc rực rỡ.
    (botany) One of the component parts of the corolla of a flower. It applies particularly, but not necessarily only, when the corolla consists of separate parts, that is when the petals are not connately fused. Petals are often brightly colored.
  2. (ngôn ngữ, đạo đức giả) Môi âm hộ (majora).
    (euphemistic, hypocoristic) The labia (majora).
    Từ đồng nghĩa:beef curtainsbeef flapscunt lipsfanny flapslabes
  3. Thời hạn của sự quý mến.
    Term of endearment.
  4. (hình học) Thùy hoa hồng (hình học).
    (geometry) A lobe of a rose (geometric shape).
Động từ
  1. (ambitransitive) Trải ra từ, giống như những cánh hoa
    (ambitransitive) To spread out from, like the petals of a flower
🎬 Nghe “petal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish