pestilence

/ˈpɛstələns/
danh từ
  • Bệnh dịch.
  • Bệnh dịch hạch.
Danh từ
  1. Bất kỳ bệnh dịch nào có tính lây lan cao, truyền nhiễm, độc hại và tàn khốc.
    Any epidemic disease that is highly contagious, infectious, virulent and devastating.
    1485, Thomas Malory, Le Morte Darthur, Book XVII, Chapter iii, leaf 347r and hit was in the realme of Logrys and soo bifelle grete pestylence & grete harme to both Realmes "And it was in the realm of Logris; and so befell great pestilence and great harm to both realms."
    1485, Thomas Malory, Le Morte Darthur, Quyển XVII, Chương iii, lá 347r và hit nằm trong vương quốc của Logrys và soo bifelle grete pestylence & grete harme cho cả hai Realmes "Và nó nằm trong vương quốc của Logris; và do đó đã xảy ra dịch bệnh lớn và tổn hại lớn cho cả hai vương quốc."
    Từ đồng nghĩa:plaguemurrain
  2. (cổ) Bất cứ điều gì có hại cho đạo đức hoặc trật tự công cộng.
    (archaic) Anything harmful to morals or public order.
🎬 Nghe “pestilence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish