pervert

/pɚˈvɚt/
danh từ
  • Người hư hỏng; người đồi truỵ.
  • Kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng.
  • Kẻ trái thói về tình dục.
động từ
  • Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.
  • Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.
Danh từ
  1. (ngày) Người đã bị biến thái; một người đã phạm sai lầm hoặc có quan niệm lệch lạc về các giá trị hoặc đạo đức.
    (dated) One who has been perverted; one who has turned to error, or adopted a twisted sense of values or morals.
  2. Một người có thói quen tình dục không được coi là chấp nhận được.
    A person whose sexual habits are not considered acceptable.
    Those perverts were trying to spy on us while we changed clothes!
    Những kẻ biến thái đó đang cố theo dõi chúng tôi trong khi chúng tôi thay quần áo!
    Từ đồng nghĩa:perv
Động từ
  1. (thông tục) Rẽ sang hướng khác; để chuyển hướng.
    (transitive) To turn another way; to divert.
    Từ đồng nghĩa:divertsteerveer
  2. (thông tục) Tham nhũng; gây ra điều không đúng sự thật; bị hỏng hoặc không tinh khiết
    (transitive) To corrupt; to cause to be untrue; corrupted or otherwise impure
    How could stopping someone from killing himself or herself "pervert the course of justice"?
    Làm thế nào việc ngăn cản một người tự sát lại có thể "làm sai lệch đường lối công lý"?
    Từ đồng nghĩa:corruptlead astrayseduce
  3. Sử dụng sai mục đích, sử dụng sai mục đích
    To misapply, misuse, use for a nefarious purpose
    He has perverted his talents to dishonest gain.
    Anh ta đã lạm dụng tài năng của mình để thu lợi bất chính.
    Từ đồng nghĩa:misapplymisuse
  4. để hiểu sai một cách cố ý.
    to misinterpret designedly.
    pervert one's words
    xuyên tạc lời nói
    Từ đồng nghĩa:biasdistortskewtwist
🎬 Nghe “pervert” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish