pet

/ˈpɛt/
danh từ
  • Cơn giận, cơn giận dỗi.
  • Con vật yêu quý, vật cưng.
  • Người yêu quý, con cưng...
  • Cưng, yêu quý, thích nhất.
động từ
  • Cưng, nuông, yêu quý.
Danh từ
  1. Một con vật được nuôi làm bạn đồng hành hoặc vì mục đích giải trí hơn là vì một số lợi ích hoặc công dụng thực tế.
    An animal kept as a companion or otherwise for pleasure, rather than for some practical benefit or use.
    Từ đồng nghĩa:companion animal
  2. (bằng cách mở rộng) Một cái gì đó được giữ làm bạn đồng hành, bao gồm các đồ vật vô tri (đá thú cưng, cây cảnh, v.v.).
    (by extension) Something kept as a companion, including inanimate objects (pet rock, pet plant, etc.).
    Từ đồng nghĩa:companion animal
  3. Là người quá trung thành với cấp trên và được ưu đãi.
    One who is excessively loyal to a superior and receives preferential treatment.
    Từ đồng nghĩa:companion animal
  4. Bất kỳ người hoặc động vật nào được đặc biệt yêu quý và chiều chuộng; một người yêu dấu.
    Any person or animal especially cherished and indulged; a darling.
    Từ đồng nghĩa:companion animal
Động từ
  1. (thông tục) Vuốt ve, vuốt ve (động vật).
    (transitive) To stroke or fondle (an animal).
    I really love to pet cute puppies.
    Tôi thực sự thích nuôi những chú chó con dễ thương.
    Từ đồng nghĩa:patsmoothfeel upgropetouch up
  2. (ngoại động từ, nội động từ, thân mật) Vuốt ve hoặc vuốt ve (người khác) một cách say mê.
    (transitive, intransitive, informal) To stroke or fondle (another person) amorously.
    We started petting each other the moment we were alone.
    Chúng tôi bắt đầu vuốt ve nhau ngay khi chúng tôi ở một mình.
    Từ đồng nghĩa:patsmoothfeel upgropetouch up
  3. (ghi ngày, ngoại động) Giữ hoặc đối xử (một con vật) như thú cưng.
    (dated, transitive) To keep or treat (an animal) as a pet.
    Từ đồng nghĩa:patsmoothfeel upgropetouch up
  4. (ghi ngày, ngoại động) Đối xử với (ai đó) như thú cưng; vuốt ve; để thưởng thức.
    (dated, transitive) To treat (someone) as a pet; to fondle; to indulge.
    His daughter was petted and spoiled.
    Con gái ông được cưng chiều và chiều chuộng.
    Từ đồng nghĩa:patsmoothfeel upgropetouch up
Tính từ
  1. (nghĩa bóng) Yêu thích; trân trọng; tâm điểm chú ý của một người (thường là tích cực).
    (figurative) Favourite; cherished; the focus of one's (usually positive) attention.
    a pet project
    dự án thú cưng
  2. (nghĩa đen) Được nuôi hoặc đối xử như thú cưng.
    (literally) Kept or treated as a pet.
    pet rock
    đá thú cưng
  3. (lỗi thời) Tốt; lý tưởng.
    (obsolete) Good; ideal.
🎬 Nghe “pet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish