picked

/ˈpɪkt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của pick
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pick
    simple past and past participle of pick
Tính từ
  1. (thường kết hợp) Có một lựa chọn hoặc một số/loại lựa chọn cụ thể (theo bất kỳ nghĩa nào của từ này)
    (often in combinations) Having a pick, or a particular number/type of pick (in any sense of the word)
  2. Được chọn; đã chọn.
    Chosen; selected.
  3. (âm nhạc) Chơi bằng cách gảy dây
    (music) Played by picking the strings
  4. (động vật học về cá) Có gai hoặc gai ở lưng.
    (zoology, of fishes) Having a pike or spine on the back.
    the picked dogfish
    cá chó được chọn
🎬 Nghe “picked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish