pickle
/ˈpɪkəl/danh từ
- Nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt... ).
- Rau giấm, hoa quả giấm, dưa góp.
- Dung dịch axit để tẩy...
- Hoàn cảnh.
- Đứa bé tinh nghịch.
- Người quạu cọ, người khó chịu.
động từ
- Giấm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...).
- Xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn).
Danh từ
- (chủ yếu là Hoa Kỳ, Canada, Úc) Dưa chuột được bảo quản trong dung dịch, thường là nước muối hoặc xi-rô giấm.(chiefly US, Canada, Australia) A cucumber preserved in a solution, usually a brine or a vinegar syrup.A pickle goes well with a hamburger.Dưa chua rất hợp với bánh hamburger.
- (thường ở số nhiều) Bất kỳ loại rau nào được bảo quản trong giấm và dùng làm gia vị.(often in the plural) Any vegetable preserved in vinegar and consumed as relish.
- (Anh) Một loại tương ớt ngâm giấm ngọt, phổ biến ở Anh.(UK) A sweet, vinegary pickled chutney popular in Britain.
- Nước muối dùng để bảo quản thực phẩm.The brine used for preserving food.This tub is filled with the pickle that we will put the small cucumbers into.Bồn này chứa đầy dưa chua mà chúng ta sẽ cho những quả dưa chuột nhỏ vào.
Động từ
- (transitive, ergative) Bảo quản thực phẩm (hoặc đôi khi là những thứ khác) trong dung dịch muối, đường hoặc giấm.(transitive, ergative) To preserve food (or sometimes other things) in a salt, sugar or vinegar solution.We pickled the remainder of the crop.Chúng tôi ngâm phần còn lại của vụ mùa.
- (chuyển tiếp) Để loại bỏ cặn nhiệt độ cao và quá trình oxy hóa khỏi kim loại bằng axit công nghiệp được đun nóng (thường là sunfuric).(transitive) To remove high-temperature scale and oxidation from metal with heated (often sulphuric) industrial acid.The crew will pickle the fittings in the morning.Phi hành đoàn sẽ chọn phụ kiện vào buổi sáng.
- (lập trình bằng Python) Để tuần tự hóa.(programming, in Python) To serialize.
- (lịch sử) Đổ nước muối lên người sau khi đánh họ, như một phương pháp trừng phạt.(historical) To pour brine over a person after flogging them, as a method of punishment.On Wednesday 26 May, […] I had [an enslaved man] flogged and pickled and then made Hector shit in his mouth. […] In July, […] Gave [another enslaved man] a moderate whipping, pickled him well, made Hector shit in his mouth, […]Vào thứ Tư ngày 26 tháng 5, […] Tôi đã đánh [một người đàn ông nô lệ] bằng roi và ngâm chua rồi cho Hector ị vào miệng anh ta. […] Vào tháng 7, […] Đã đánh [một nô lệ khác] một đòn roi vừa phải, ngâm anh ta thật kỹ, bắt Hector ị vào miệng anh ta, […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pickle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish