piecewise

/ˈpēs-ˌwīz/
động từ
  • Từng mẩu.
Trạng từ
  1. Theo thời hạn hoặc theo từng phần; một mảnh tại một thời điểm
    In terms or by means of pieces; a piece at a time.
    Near-synonyms: piecemeal, apiece
    Từ đồng nghĩa gần nhau: từng phần, từng phần
    Từ đồng nghĩa:piecemealapiece
  2. (đặc biệt là môn toán) Xuyên suốt các phần riêng biệt, nhưng không nhất thiết xuyên suốt toàn bộ.
    (especially mathematics) Throughout separate parts, but not necessarily throughout the whole.
Tính từ
  1. (toán học) Được xác định bởi các hàm con và tên miền phụ
    (mathematics) Defined by subfunctions and subdomains
    Từ đồng nghĩa:piecewise-defined
  2. (toán học) Cắt tuyến tính từng phần.
    (mathematics) Clipping of piecewise linear.
🎬 Nghe “piecewise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish