pigeonhole

/ˈpɪʤənˌhoʊl/
danh từ
  • Chuồng chim bồ câu.
  • Ngăn kéo, hộc tủ.
  • Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).
động từ
  • Để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo.
  • Xếp xó, gác lại.
  • Xếp xó trong trí nhớ.
Danh từ
  1. Một trong những ngăn mở để nuôi chim bồ câu trong chuồng chim bồ câu hoặc chuồng chim bồ câu.
    One of an array of open compartments for housing pigeons in a dovecote or pigeon loft.
    Holonyms: pigeon loft, dovecote, columbary, columbarium
    Từ đồng nghĩa: chuồng chim bồ câu, dovecote, nhà để tro, nhà để tro
  2. (cổ) Lỗ hoặc lỗ trên cửa hoặc trên tường để chim bồ câu đi qua.
    (archaic) A hole or opening in a door or wall for a pigeon to pass through.
  3. Một trong các ngăn mở trên bàn làm việc, bộ kệ, v.v., được sử dụng để phân loại hoặc lưu trữ thư từ, giấy tờ hoặc các vật dụng khác.
    One of an array of open compartments in a desk, set of shelves, etc., used for sorting or storing letters, papers, or other items.
    Từ đồng nghĩa:cubbyhole
  4. Một ngăn hoặc ngăn trong một căn phòng hoặc một nơi khác, đặc biệt là một ngăn (quá) nhỏ.
    A compartment or cubicle in a room or other place, especially one which is (excessively) small.
Động từ
  1. Xây dựng chuồng chim bồ câu (danh từ nghĩa 1 hoặc 3.1) ở (một nơi); Ngoài ra, để chia nhỏ (một nơi) thành các chuồng chim bồ câu.
    To construct pigeonholes (noun sense 1 or 3.1) in (a place); also, to subdivide (a place) into pigeonholes.
  2. Để (thư, giấy hoặc các vật dụng khác) vào chuồng hoặc ngăn nhỏ; Ngoài ra, sắp xếp hoặc phân loại (vật phẩm) bằng cách cho vào chuồng.
    To put (letters, papers, or other items) into pigeonholes or small compartments; also, to arrange or sort (items) by putting into pigeonholes.
  3. Sắp xếp (các vật phẩm) để tham khảo hoặc sử dụng trong tương lai.
    To arrange (items) for future reference or use.
  4. Gạt (lời khuyên, đề xuất hoặc vấn đề khác) sang một bên để xem xét trong tương lai thay vì hành động ngay lập tức; để gác lại.
    To put aside (advice, a proposal, or other matter) for future consideration instead of acting on it immediately; to shelve.
    Từ đồng nghĩa:mothballtable
🎬 Nghe “pigeonhole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish