pitting

/ˈpi-tiŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pit.
Danh từ
  1. Sự hình thành các vết rỗ trên bề mặt do ăn mòn.
    The formation of pits on a surface because of corrosion.
  2. (Khảo cổ học) Việc đào hố.
    (archaeology) The digging of a pit.
    Test pittings were carried out prior to the main excavation.
    Các hố thử nghiệm được thực hiện trước khi đào chính.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của pit
    present participle and gerund of pit
🎬 Nghe “pitting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish