play by ear
/ˈiɚ/Động từ
- (ngoại động từ và nội động từ, của âm nhạc) Chơi được hướng dẫn bởi nhận thức và trực giác âm nhạc của một người, thay vì theo bản nhạc viết.(transitive and intransitive, of music) To play guided by one's musical perception and intuition, rather than from a written score.
- (ngoại động từ và nội động từ, thành ngữ) Làm bằng cách đoán, trực giác, hoặc thử và sai; phản ứng với các sự kiện khi chúng xảy ra, thường có nguy cơ dẫn đến kết quả tiêu cực; để ứng biến.(transitive and intransitive, idiomatic) To do by guessing, intuition, or trial and error; to react to events as they occur, often with risk of negative outcomes; to improvise.If they ask for something we didn't prepare, we will have to play it by ear.Nếu họ yêu cầu thứ gì đó mà chúng tôi không chuẩn bị trước, chúng tôi sẽ phải nghe theo.
Chưa có góp ý cho “play by ear”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “play by ear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish