play with a full deck
/ˈpleɪ/Động từ
- (thành ngữ, chủ yếu là Hoa Kỳ và Canada, của một người, chủ yếu là tiêu cực) Cư xử theo cách gợi ý rằng một người có trí thông minh bình thường, tỉnh táo và ổn định về tinh thần.(idiomatic, chiefly US and Canada, of a person, chiefly in the negative) To behave in a manner suggesting that one is of normal intelligence, alert, and mentally stable.I think we all realize he's not playing with a full deck.Tôi nghĩ tất cả chúng ta đều nhận ra rằng anh ấy không chơi với bộ bài đầy đủ.Từ đồng nghĩa:sane
- (thể thao) Chơi một trò chơi với đầy đủ thành viên của một đội.(sports) To play a game with the availability of a team's full roster of players.Từ đồng nghĩa:sane
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “play with a full deck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish