play with a full deck

/ˈpleɪ/
Động từ
  1. (thành ngữ, chủ yếu là Hoa Kỳ và Canada, của một người, chủ yếu là tiêu cực) Cư xử theo cách gợi ý rằng một người có trí thông minh bình thường, tỉnh táo và ổn định về tinh thần.
    (idiomatic, chiefly US and Canada, of a person, chiefly in the negative) To behave in a manner suggesting that one is of normal intelligence, alert, and mentally stable.
    I think we all realize he's not playing with a full deck.
    Tôi nghĩ tất cả chúng ta đều nhận ra rằng anh ấy không chơi với bộ bài đầy đủ.
    Từ đồng nghĩa:sane
  2. (thể thao) Chơi một trò chơi với đầy đủ thành viên của một đội.
    (sports) To play a game with the availability of a team's full roster of players.
    Từ đồng nghĩa:sane
🎬 Nghe “play with a full deck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish