plaything
/ˈpleɪˌθɪŋ/danh từ
- Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Danh từ
- Một vật hoặc một người có ý định chơi cùng.A thing or person intended for playing with.1856: Gustave Flaubert, Madame Bovary, Part III Chapter XI, translated by Eleanor Marx-Aveling The next day Charles had the child brought back. She asked for her mamma. They told her she was away; that she would bring her back some playthings.1856: Gustave Flaubert, Madame Bovary, Phần III Chương XI, do Eleanor Marx-Aveling dịch. Ngày hôm sau Charles cho đem đứa trẻ về. Cô ấy hỏi thăm mẹ cô ấy. Họ nói với cô ấy rằng cô ấy đã đi vắng; rằng cô ấy sẽ mang về cho cô ấy một số đồ chơi.Từ đồng nghĩa:toy
- Một người phó mặc cho số phận.A person at the mercy of fate.
Tính từ
- Được sử dụng với mục đích vui chơi, giải trí.Used for the purpose of play or amusement.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “plaything” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish