plip
Danh từ
- Âm thanh nhẹ hoặc hành động giống như chất lỏng chạm vào bề mặt.A light sound or action like liquid hitting a surface.He heard the plips of rain on the roof.Anh nghe thấy tiếng mưa rơi trên mái nhà.
Động từ
- Để tạo ra âm thanh của chất lỏng chạm vào bề mặt cứng.To make the sound of liquid hitting a hard surface.
- Để khóa hoặc mở khóa bằng thiết bị khóa điều khiển từ xa.To lock or unlock using a remote control locking device.2004, Jenny Colgan, Isla Dewar, Muriel Gray, et al. (contributors), Scottish Girls About Town, page 69, […] was unloading bags from the boot of a tiny, shiny, black Ka thing which she then plipped shut with an electronic key.2004, Jenny Colgan, Isla Dewar, Muriel Gray, và cộng sự. (những người đóng góp), Scottish Girls About Town, trang 69, […] đang dỡ những chiếc túi từ cốp của một thứ Ka nhỏ xíu, sáng bóng, màu đen mà sau đó cô ấy đóng lại bằng một chiếc chìa khóa điện tử.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “plip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish