plod
/ˈplɑːd/danh từ
- Bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc.
- Công việc khó nhọc.
động từ
- + on, along) đi nặng nề, lê bước khó nhọc.
- Làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức.
- Lê bước đi.
Danh từ
- Đi bộ chậm hoặc mệt mỏi hoặc chuyển động hoặc hoạt động khác.A slow or labored walk or other motion or activity.We started at a brisk walk and ended at a plod.Chúng tôi bắt đầu bằng một cuộc đi bộ nhanh và kết thúc bằng một bước nặng nhọc.
- (từ cũ) Vũng nước.(obsolete) A puddle.
- (Anh, có tính xúc phạm nhẹ, không đếm được, thường đi kèm với "the") cảnh sát, cảnh sát(UK, mildly derogatory, uncountable, usually with "the") the police, police officers
- (Anh, có tính xúc phạm nhẹ, đếm được) một sĩ quan cảnh sát, đặc biệt là cảnh sát cấp thấp.(UK, mildly derogatory, countable) a police officer, especially a low-ranking one.
Động từ
- (nội động từ) Đi bộ hoặc di chuyển chậm, nặng nề hoặc vất vả (+ đi, xuyên qua, qua).(intransitive) To walk or move slowly and heavily or laboriously (+ on, through, over).
- (thông tục) Đi qua hoặc đi qua.(transitive) To trudge over or through.1799, Matthew Gregory Lewis, The Love of Gain, London: J. Bell, p. 50, lines 449-451, […] Speed thou to Lombard-street, Or plod the gambling 'Change with busy feet, 'Midst Bulls and Bears some false report to spread,1799, Matthew Gregory Lewis, Tình yêu của lợi nhuận, London: J. Bell, tr. 50, dòng 449-451, […] Hãy nhanh chóng đến phố Lombard, Hoặc lao vào đánh bạc 'Thay đổi với đôi chân bận rộn,' Midst Bulls và Bears một số báo cáo sai sự thật để lan truyền,
- (nội động) Làm việc cực nhọc; làm việc cật lực; đặc biệt là phải học tập chăm chỉ và kiên nhẫn.(intransitive) To toil; to drudge; especially, to study laboriously and patiently.On Sundays I keep plodding along at my job.Vào những ngày chủ nhật, tôi tiếp tục làm việc chăm chỉ.
- (ngoại động) Đùn (xà phòng, bơ thực vật, v.v.) qua một tấm khuôn để có thể cắt thành phôi.(transitive) To extrude (soap, margarine, etc.) through a die plate so it can be cut into billets.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “plod” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish