polysyllabic
/ˌpɑːlisəˈlæbɪk/tính từ
- Nhiều âm tiết (từ).
Tính từ
- (của một từ) Có nhiều hơn một âm tiết; có nhiều hoặc nhiều âm tiết.(of a word) Having more than one syllable; having multiple or many syllables."Antidisestablishmentarianism" definitely qualifies as a polysyllabic word."Chủ nghĩa chống lại sự thiết lập" chắc chắn được coi là một từ đa âm tiết.Từ đồng nghĩa:multisyllabic
- (của ngôn ngữ nói hoặc viết) Được đặc trưng bởi hoặc bao gồm các từ có nhiều âm tiết.(of spoken or written language) Characterized by or consisting of words having numerous syllables.I have a particularly off-putting predilection for the utilization of ponderously polysyllabic linguistic constructions.Tôi có thiên hướng đặc biệt khó chịu đối với việc sử dụng các cấu trúc ngôn ngữ đa âm tiết nặng nề.Từ đồng nghĩa:multisyllabic
Danh từ
- Một từ có nhiều hơn một âm tiếtA word having more than one syllable
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “polysyllabic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish