polytechnic

/ˌpɑːliˈtɛknɪk/
tính từ
  • Bách khoa.
danh từ
  • Trường bách khoa.
Tính từ
  1. Điều đó dạy nghệ thuật ứng dụng, khoa học, công nghệ, kỹ thuật và các môn học thuật khác.
    That teaches applied arts, sciences, technology, engineering and other academic subjects.
Danh từ
  1. (Anh, ngày) Một viện giáo dục dạy nghệ thuật và khoa học ứng dụng thay vì các môn học thuật.
    (UK, dated) An educational institute that teaches applied arts and sciences rather than academic subjects.
  2. (lỗi thời) Triển lãm các đồ vật minh họa nhiều môn nghệ thuật.
    (obsolete) An exhibition of objects illustrating many arts.
  3. ( Singapore) Học viện đào tạo nghề sau trung học kéo dài 3 năm, tương đương với cao đẳng cộng đồng ở Mỹ hoặc TAFE ở Australia.
    (Singapore) A three-year post-secondary vocational training institute, equivalent of community college in the U.S. or TAFE in Australia.
🎬 Nghe “polytechnic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish