possibly

/ˈpɑːsəbli/
phó từ
  • có lẽ, có thể
Trạng từ
  1. (sửa đổi một mệnh đề hoặc vị ngữ) Có lẽ; chỉ ra rằng mệnh đề có thể đúng (không chắc chắn là sai) bất kể sự kiện hoặc tình huống nào được người nói biết, tuyên bố hoặc ngụ ý.
    (modifying a clause or predicate) Perhaps; indicates that the proposition may be true (is not certainly false) regardless of any facts or circumstances known to, stated by or implied by the speaker.
    Near-synonyms: maybe, perhaps, mayhap, mayhaps, by chance, perchance, peradventure; conceivably
    Từ gần đồng nghĩa: có lẽ, có lẽ, mayhap, mayhaps, tình cờ, không chừng, may rủi; có thể hình dung được
  2. (sửa đổi một động từ) Trong lĩnh vực khả năng; chỉ ra rằng hành động có thể được thực hiện thành công (không phải là không thể) bất kể sự kiện hoặc tình huống nào được người nói biết, tuyên bố hoặc ngụ ý có thể hạn chế việc thực hiện.
    (modifying a verb) In the realm of possibility; indicates that the action may successfully be performed (is not impossible) regardless of any facts or circumstances known to, stated by or implied by the speaker that might limit the performance.
    I'm much stronger than you, so you can't possibly win.
    Tôi mạnh hơn bạn rất nhiều nên bạn không thể thắng được.
🎬 Nghe “possibly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish