possibility

/ˌpɑːsəˈbɪləti/
  • khả năng; tính có thể
  • consumption p. (toán kinh tế) khả năng tiêu dùng
Danh từ
  1. Chất lượng của việc có thể.
    The quality of being possible.
    'There is little possibility of that happening' 'I'd say there's rather a strongish possibility that it won't.
    'Có rất ít khả năng điều đó xảy ra' 'Tôi muốn nói rằng có rất nhiều khả năng là nó sẽ không xảy ra.
    Từ đồng nghĩa:possibleness
  2. Một điều có thể; cái có thể xảy ra hoặc hình thành.
    A thing possible; that which may take place or come into being.
    Từ đồng nghĩa:contingency
  3. Một tùy chọn hoặc sự lựa chọn, thường được sử dụng trong bối cảnh các sự kiện trong tương lai.
    An option or choice, usually used in context with future events.
  4. (lỗi thời) Năng lực, quyền lực hoặc khả năng hành động.
    (obsolete) Capability, power or capacity to act.
🎬 Nghe “possibility” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish