prance

/ˈpræns/
danh từ
  • Sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên.
  • Dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo.
  • Sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên.
động từ
  • Nhảy dựng lên (ngựa).
  • Đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo.
  • Nhảy cỡn lên.
  • Làm cho (ngựa) nhảy dựng lên.
Động từ
  1. (về ngựa) Nhảy về phía trước bằng hai chân sau.
    (of a horse) To spring forward on the hind legs.
  2. (thông tục, nghĩa bóng) Đi khệnh khạng một cách phô trương.
    (colloquial, figuratively) To strut about in a showy manner.
    John's daughter was prancing about the sitting room, practicing for her school dance.
    Con gái của John đang nhảy nhót trong phòng khách, tập nhảy cho buổi khiêu vũ ở trường.
Danh từ
  1. Một phong trào chồm lên.
    A prancing movement.
🎬 Nghe “prance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish