prank
/ˈpræŋk/danh từ
- trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả.
- Sự trục trặc (máy).
động từ
- trang sức, trang hoàng, tô điểm.
- Vênh vang, chưng tr.
Danh từ
- Một trò đùa thực tế hoặc một thủ thuật tinh quái.A practical joke or mischievous trick.play a prankchơi khăm
- (lỗi thời) Việc ác; một thủ đoạn ác độc, một hành động lừa dối tàn ác.(obsolete) An evil deed; a malicious trick, an act of cruel deception.She played a cruel prank on him.Cô đã chơi khăm anh một cách tàn nhẫn.
Động từ
- (ngoại động) Thực hiện một trò đùa thực tế; để lừa và đánh lừa ai đó.(transitive) To perform a practical joke on; to trick and make a fool of someone.
- (chuyển tiếp, tiếng lóng) Gọi vào điện thoại của ai đó và cúp máy trước khi họ trả lời, để gửi cho họ thông báo (có cuộc gọi nhỡ) mà không phải trả phí.(transitive, slang) To call someone's phone and hang up before they answer, so as to send them a notification (of a missed call) without incurring fees.Hey man, prank me when you wanna get picked up.Này anh bạn, chơi khăm tôi khi anh muốn được đón nhé.Từ đồng nghĩa:missed call
- (thông tục, cổ xưa) Trang điểm một cách sặc sỡ; ăn mặc hoặc trang bị phô trương.(transitive, archaic) To adorn in a showy manner; to dress or equip ostentatiously.1748, James Thomson, The Castle of Indolence, B:II And there a Seaſon atween June and May, Half prankt with Spring, with Summer half imbrown'd, A liſtleſs Climate made, where, Sooth to ſay, No living Wight could work, ne cared even for Play.1748, James Thomson, Lâu đài của sự lười biếng, B:II Và có một mùa giữa tháng Sáu và tháng Năm, Nửa chơi khăm với Mùa xuân, với Mùa hè nửa ủ rũ, Một liſtleſs Khí hậu được tạo ra, nơi, Nhẹ nhàng đến ſay, Không Wight sống nào có thể làm việc, thậm chí không quan tâm đến Chơi.
- (Nội động) Tạo sự phô trương.(intransitive) To make an ostentatious show.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prank” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish