preceptor

/pri-ˈsep-tər/
danh từ
  • Thầy dạy, thầy giáo.
Danh từ
  1. Một giáo viên hoặc gia sư.
    A teacher or tutor.
  2. (lịch sử) Người đứng đầu giáo phái Hiệp sĩ dòng Đền.
    (historical) The head of a preceptory of Knights Templar.
  3. (y học, chủ yếu ở Hoa Kỳ) Một bác sĩ đào tạo thực hành cho sinh viên y khoa, y tá, v.v.
    (medicine, chiefly US) A doctor who gives practical training to medical students, nurses etc.
    Near-synonyms: mentor, professor
    Từ gần đồng nghĩa: cố vấn, giáo sư
    Từ đồng nghĩa:mentorprofessor
🎬 Nghe “preceptor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish