preceding

/prɪˈsiːdɪŋ/
tính từ
  • Trước.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của precede.
Tính từ
  1. Xảy ra trước hoặc trước một thứ khác, về thời gian, địa điểm, cấp bậc hoặc trình tự.
    Occurring before or in front of something else, in time, place, rank or sequence.
    On the preceding Monday Shobana had gone on vacation.
    Vào thứ Hai tuần trước Shobana đã đi nghỉ.
    Từ đồng nghĩa:prevenientantecedent
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tiền tố
    present participle and gerund of precede
🎬 Nghe “preceding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish