precarious

/prɪˈkerijəs/
tính từ
  • Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.
  • Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
  • Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.
Tính từ
  1. (có thể so sánh được) Không an toàn hoặc không ổn định một cách nguy hiểm; nguy hiểm.
    (comparable) Dangerously insecure or unstable; perilous.
  2. (luật) Tùy theo ý định của người khác.
    (law) Depending on the intention of another.
  3. (nha khoa) Liên quan đến giai đoạn mới sâu răng.
    (dentistry) Relating to incipient caries.
🎬 Nghe “precarious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish