precarious
/prɪˈkerijəs/tính từ
- Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.
- Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
- Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.
Tính từ
- (có thể so sánh được) Không an toàn hoặc không ổn định một cách nguy hiểm; nguy hiểm.(comparable) Dangerously insecure or unstable; perilous.
- (luật) Tùy theo ý định của người khác.(law) Depending on the intention of another.
- (nha khoa) Liên quan đến giai đoạn mới sâu răng.(dentistry) Relating to incipient caries.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “precarious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish