preschool
/ˈpriːˌskuːl/tính từ
- Trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến những năm thơ ấu trước khi đi học tiểu học.Of or relating to the years of early childhood before attendance at primary school.
Danh từ
- Một trường mẫu giáo.A nursery school.
- (Philippines) Một trường học bao gồm nhà trẻ và mẫu giáo. Nó được thành công bởi trường tiểu học.(Philippines) A school including nursery and kindergarten. It is succeeded by elementary school.
Động từ
- (chuyển tiếp) Cung cấp giáo dục mẫu giáo cho.(transitive) To provide nursery school education for.
- (Nội động) Đi học mẫu giáo.(intransitive) To undergo nursery school education.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “preschool” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish