preschool

/ˈpriːˌskuːl/
tính từ
  • Trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến những năm thơ ấu trước khi đi học tiểu học.
    Of or relating to the years of early childhood before attendance at primary school.
Danh từ
  1. Một trường mẫu giáo.
    A nursery school.
  2. (Philippines) Một trường học bao gồm nhà trẻ và mẫu giáo. Nó được thành công bởi trường tiểu học.
    (Philippines) A school including nursery and kindergarten. It is succeeded by elementary school.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Cung cấp giáo dục mẫu giáo cho.
    (transitive) To provide nursery school education for.
  2. (Nội động) Đi học mẫu giáo.
    (intransitive) To undergo nursery school education.
🎬 Nghe “preschool” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish